chiến lũy

chiến lũy

Quân đội đã xây dựng một chiến lũy vững chắc để ngăn bước tiến của quân địch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình phòng thủ quân sự: Một hệ thống công sự, vật chướng ngại hoặc vị trí được xây dựng hoặc tận dụng để phòng ngự, cố thủ chống lại cuộc tấn công của địch.
    • Biểu tượng của sự kháng cự: Thường dùng để chỉ một pháo đài, một tuyến phòng thủ kiên cố hoặc biểu tượng cho tinh thần đấu tranh, bảo vệ lập trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân đội đã xây dựng một chiến lũy vững chắc để ngăn bước tiến của quân địch.
    • Ngôi làng nhỏ bé trở thành chiến lũy cuối cùng của những người kháng chiến.
    • Tinh thần đoàn kết của nhân dân chiến lũy vững chắc nhất bảo vệ chủ quyền đất nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dựng chiến lũy": Hành động xây dựng, thiết lập công trình hoặc tinh thần phòng thủ.
    • Nhân dân cả nước đồng lòng dựng chiến lũy chống dịch.
  • "chiến lũy tinh thần": Dùng theo nghĩa ẩn dụ, chỉ niềm tin, ý chí kiên cường thứ bảo vệ con người.
    • Lòng yêu nước chiến lũy tinh thần không thể phá vỡ.
Biến thể từ gần giống
  • Lũy (danh từ): Thường chỉ bức tường, thành đất đá để phòng thủ (như ). "Chiến lũy" từ ghép mang tính quân sự rõ rệt hơn.
  • Pháo đài (danh từ): Công trình quân sự kiên cố để phòng thủ, thường quy mô lớn cố định.
  • Công sự (danh từ): Công trình hoặc vị trí được chuẩn bị cho chiến đấu phòng ngự (có thể hầm, hào, ụ súng).
Từ đồng nghĩa
  • Thành lũy: Bức tường, công trình phòng thủ.
  • Phòng tuyến: Tuyến phòng thủ, nơi bố trí lực lượng chặn địch.
  • Căn cứ phòng thủ: Nơi đóng quân tổ chức phòng ngự.
Thành ngữ liên quan
  • "Kiên cố như chiến lũy": Thành ngữ von sự vững chắc, khó có thể phá vỡ.
    • Tình bạn của họ kiên cố như chiến lũy, trải qua bao sóng gió vẫn bền vững.